sau này
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Trạng từ:
- Về một thời điểm ở tương lai: Dùng để chỉ một khoảng thời gian sẽ xảy ra sau thời điểm hiện tại hoặc sau một thời điểm được nói đến.
- Về sau, sau đó: Chỉ sự việc xảy ra tiếp nối theo sau một sự việc khác.
Ví dụ sử dụng
- Trạng từ:
- Bây giờ còn nhỏ, sau này lớn lên con sẽ hiểu. (Hiện tại còn nhỏ, về sau lớn lên con sẽ hiểu.)
- Anh ấy hứa sau này sẽ quay lại thăm trường cũ. (Anh ấy hứa trong tương lai sẽ quay lại thăm trường cũ.)
- Công việc này để sau này tính tiếp. (Công việc này để tính toán tiếp sau đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn chương, tục ngữ để chỉ hậu vận, tương lai:
- "Sau này phú quý, phụ vinh vẹn toàn." (Tương lai được giàu sang, vợ con đều được vinh hiển trọn vẹn.)
- "Thôi thì việc ấy, sau này đã em." (Thôi thì việc đó, để sau này đã nhờ em.)
Biến thể và từ gần giống
Về sau: Có nghĩa tương tự, chỉ thời gian tiếp theo.
- Chuyện về sau thế nào còn chưa biết. (Chuyện sau đó thế nào còn chưa biết.)
Sau nầy (cách viết cũ): Là biến thể chính tả cũ của "sau này".
Từ đồng nghĩa
- Sau đó: Chỉ thời điểm ngay tiếp theo.
- Rồi đây: (Văn chương) chỉ tương lai.
- Ngày sau: Chỉ thời gian trong tương lai.
Từ trái nghĩa
- Trước đây: Chỉ thời gian trong quá khứ.
- Hiện nay: Chỉ thời điểm hiện tại.
- Bây giờ: Chỉ thời điểm hiện tại.
- trgt Về tương lai: Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (NĐM); Thôi thì việc ấy, sau này đã em (K).