sau này

Học thuật
Thân thiện
sau này

Sau này, tôi muốn trở thành một bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Về một thời điểmtương lai: Dùng để chỉ một khoảng thời gian sẽ xảy ra sau thời điểm hiện tại hoặc sau một thời điểm được nói đến.
    • Về sau, sau đó: Chỉ sự việc xảy ra tiếp nối theo sau một sự việc khác.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Bây giờ còn nhỏ, sau này lớn lên con sẽ hiểu. (Hiện tại còn nhỏ, về sau lớn lên con sẽ hiểu.)
    • Anh ấy hứa sau này sẽ quay lại thăm trường . (Anh ấy hứa trong tương lai sẽ quay lại thăm trường .)
    • Công việc này để sau này tính tiếp. (Công việc này để tính toán tiếp sau đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, tục ngữ để chỉ hậu vận, tương lai:
    • "Sau này phú quý, phụ vinh vẹn toàn." (Tương lai được giàu sang, vợ con đều được vinh hiển trọn vẹn.)
    • "Thôi thì việc ấy, sau này đã em." (Thôi thì việc đó, để sau này đã nhờ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Về sau: Có nghĩa tương tự, chỉ thời gian tiếp theo.

    • Chuyện về sau thế nào còn chưa biết. (Chuyện sau đó thế nào còn chưa biết.)
  • Sau nầy (cách viết ): biến thể chính tả của "sau này".

Từ đồng nghĩa
  • Sau đó: Chỉ thời điểm ngay tiếp theo.
  • Rồi đây: (Văn chương) chỉ tương lai.
  • Ngày sau: Chỉ thời gian trong tương lai.
Từ trái nghĩa
  • Trước đây: Chỉ thời gian trong quá khứ.
  • Hiện nay: Chỉ thời điểm hiện tại.
  • Bây giờ: Chỉ thời điểm hiện tại.
sau này

Sau này, tôi muốn trở thành một bác sĩ.

  1. trgt Về tương lai: Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (NĐM); Thôi thì việc ấy, sau này đã em (K).